Cáy vào hang cua

Direct English translation

A fiddler crab going into a crab hole.

Equivalent English version

Ants in one's pants

Giải thích tiếng Việt
Chỉ dáng vẻ luôn chân luôn tay, lóng ngóng, cử chỉ không yên thiếu đàng hoàng. Biến thể này lược phần so sánh trực tiếp nhưng vẫn dùng hình ảnh con cáy chui vào hang cua để chê tác phong vụng về, bồn chồn.
English explanation
Describes someone who is fidgety, awkward, and unable to keep still in their movements. This shortened variant still evokes the image of a mud crab entering a crab’s hole to criticize ungainly, improper mannerisms.